Card màn hình Gigabyte GeForce GTX 650 với fan 100mm

Gigabyte vừa giới thiệu 2 phiên bản card màn hình Gigabyte GeForce GTX 650 với fan 100mm. Đây chắc chắn là 2 sản phẩm rất ăn khách vì GTX 650 vốn được game thủ ít tiền và người chơi HTPC rất quan tâm, và cho dù sức mạnh có bị giảm đi nhưng giá thành hạ xuống thì vẫn rất hot.

Tags: card màn hình Gigabyte 650

Card màn hình Gigabyte GeForce GTX 650 với fan 100mm

Card màn hình Gigabyte GeForce GTX 650 với fan 100mm

Card màn hình Gigabyte GeForce GTX 650 2GB (GV-N650D5-2GI) và GTX 650 1GB (GV-N650D5-1GI) về cơ bản chỉ khác phiên bản GTX 650 cũ (GV-N650OC-1GI) ở tốc độ xung nhân. Và đây chính là 2 biến thể mới không ép xung từ phiên bản O.C phát hành vào tháng trước: tốc độ xung nhân là 1058Mhz bằng đúng với tốc độ của phiên bản chuẩn từ NVIDIA. Vì đây không phải là phiên bản chơi game cũng như Gigabyte chưa có 1 logo nào mới nên trên hộp của 2 sản phẩm, Gigabyte vẫn để logo "‘HD Experience" tức là card sẽ có sẵn 1 cổng HDMI để cho bạn xem film chất lượng cao. Cả 2 card màn hình Gigabyte GeForce GTX 650 nầy đều có tốc độ xung bộ nhớ là 1250Mhz (5Ghz hiệu dụng), chỉ khác nhau ở dung lượng bộ nhớ: 1GB GDDr5 và 2GB GDDr5 giao tiếp 128 bit, có 384 nhân CUDA như các loại card màn hình khác dựa trên nhân GK107.

Fan 100mm có độ ồn thấp hơn nhưng hiệu năng tản nhiệt tốt hơn

Fan 100mm có độ ồn thấp hơn nhưng hiệu năng tản nhiệt tốt hơn

Tiếp theo là phần đáng buồn cười nhất, Gigabyte lại dùng hình ảnh của phiên bản O.C cho phiên bản 2GB dù nó thật sự rất giống nhau. Nếu tinh mắt, bạn có thể thấy sự khác biệt nho nhỏ chính nằm ở chổ tản nhiệt: fan 100mm lớn hơn fan 90mm của tản nhiệt cũ. Và người tiêu dùng thường cho rằng fan lớn hơn thì độ ồn sẽ thấp hơn cũng như nhiệt độ cũng sẽ giảm hơn. Dù Gigabyte nhắm vào phân khúc người dùng HTPC nhưng 2 card nầy vẫn yêu cầu 1 đầu nguồn PCI-e 6 pin và ngõ xuất hình cũng không có gì đặc biệt: 2 cổng DVI, 1 cổng HDMI và 1 cổng VGA.

GV-N650D5-1GI GV-N650D5-2GI GV-N650OC-1GI
Chipset GeForce GTX 650 GeForce GTX 650 GeForce GTX 650
Core Clock 1058 MHz 1058 MHz 1110 MHz
Memory Clock 5000 MHz 5000 MHz 5000 MHz
Process Technology 28 nm 28 nm 28 nm
Memory Size 1024 MB 2048 MB 1024 MB
Memory Bus 128 bit 128 bit 128 bit
Card Bus PCI-E 3.0 PCI-E 3.0 PCI-E 3.0
Memory Type GDDR5 GDDR5 GDDR5
DirectX 11.1 11.1 11.1
OpenGL 4.2 4.2 4.3
PCB Form ATX ATX ATX
I/O Dual-link DVI-D*2
HDMI*1
D-Sub*1
Dual-link DVI-D*2
HDMI*1
D-Sub*1
Dual-link DVI-D*2
HDMI*1
D-Sub*1
Digital max resolution 2560 x 1600 2560 x 1600 2560 x 1600
Analog max resolution 2048 x 1536 2048 x 1536 2048 x 1536
Multi-view 4 4 4
Card size H= 42mm, L=188 mm, W=131mm H= 42mm, L=187 mm, W=129 mm H= 42mm, L=188 mm, W=131mm
Power requirement 400W 400W 400W

Ngõ xuất hình gồm 2 cổng DVI,1 cổng HDMI và 1 cổng VGA

Ngõ xuất hình gồm 2 cổng DVI,1 cổng HDMI và 1 cổng VGA