Driver card màn hình NVIDIA GeForce 332.21 WHQL

Driver card màn hình NVIDIA GeForce 332.21 WHQL giới thiệu hàng loạt các profiles SLI mới và đảm bảo hiệu năng đồ họa tối đa và ổn định trên hầu hết các hệ thống được giới thiệu

Tags: driver card màn hình NVIDIA

Driver card màn hình NVIDIA GeForce 332.21 WHQL

Driver card màn hình NVIDIA GeForce 332.21 WHQL

Thông tin driver card màn hình NVIDIA GeForce 332.21 WHQL:
++ Phiên bản: 332.21 WHQL
++ Ngày phát hành: 07/01/2014
++ Yêu cầu hệ thống: Windows Vista, Windows 7, Windows 8, Windows 8.1 (phiên bản 32bit và 64bit)
++ Ngôn ngữ: Tiếng Anh (US)
++ Thông tin đầy đủ: xem ở đây

Với bản driver card màn hình NVIDIA GeForce 332.21 WHQL nầy, NVIDIA cũng đã tích hợp phiên bản mới nhất của phần mềm GeForce Experience 1.8.1 để giúp người dùng dễ dàng nâng cấp lên phiên bản bản driver mới nhất hay là tự động tối ưu hóa game phù hợp với cấu hình hệ thống của bạn. Ngoài ra, nó cũng tích hợp phần mềm GeForce ShadowPlay™ và ShadowPlay Twitch Streaming. GeForce ShadowPlay™ là công cụ dựa trên các GPU GTX của NVIDIA dùng để chụp ảnh màn hình khi chơi game, có thể ghi âm hoặc là quay video lại với chất lượng tốt nhất nhưng dung lượng thấp nhất mà không ảnh hưởng đến hiệu năng tổng thể của hệ thống khi chơi game. Còn ShadowPlay Twitch Streaming là phần mềm giúp bạn có thể streaming trên hệ thống Twich 1 cách dễ dàng và tối ưu. Tương thích với các thiết bị SHIELD , driver NVIDIA GeForce 332.21 WHQL cho phép các hệ thống dùng card GeForce GTX truyền dữ liệu không dây sang thiết bị SHIELD từ phòng nầy sang phòng khác mà không bị gián đoạn. 1 vài tính năng nổi bật khác:

Công nghệ SLI:
++ Assetto Corsa – created profile
++ Eve Online – created DX11 profile
++ Plants vs. Zombies Garden Warfare – created profile
++ Thief – created profile

Công nghệ hỗ trợ game:
++ GeForce ShadowPlay™
++ ShadowPlay Twitch Streaming

SHIELD: hỗ trợ công nghệ NVIDIA GameStream™

Công nghệ 3D Vision:
++ Game "Injustice: Gods Among Us": Excellent
++ Game "Path of Exile": Good

Các thay đổi khác của driver card màn hình NVIDIA GeForce 332.21 WHQL:
++ Tự động cài PhysX System Software 9.13.0725
++ Tự động cài HD Audio v1.3.30.1
++ Tự động cài GeForce Experience 1.8.1
++ Hỗ trợ openGL 4.4 cho các dòng GPU từ GeForce 400 trở lên
++ Hỗ trợ các ứng dụng dùng CUDA 5.5 trở lên
++ Hỗ trợ DisplayPort 1.2 cho dòng GPU GeForce 600.
++ Hỗ trợ các ngôn ngữ lập trình: CUDA C, CUDA C++, CUDA Fortran, OpenCL, DirectCompute và Microsoft C++ AMP.
++ Hỗ trợ 1 GPU hay đa GPU trên nền DirectX 9, DirectX 10, DirectX 11, and OpenGL, bao gồm cả cấu hình 3-way SLI, Quad SLI và chế độ SLI được chứng nhận trên các mainboard của Intel và AMD.

Các dòng GPU được driver card màn hình NVIDIA GeForce 332.21 WHQL hỗ trợ:
++ GeForce 700 Series: GeForce GTX TITAN, GeForce GTX 780 Ti, GeForce GTX 780, GeForce GTX 770, GeForce GTX 760, GeForce GTX 760 Ti (OEM)
++ GeForce 600 Series: GeForce GTX 690, GeForce GTX 680, GeForce GTX 670, GeForce GTX 660 Ti, GeForce GTX 660, GeForce GTX 650 Ti BOOST, GeForce GTX 650 Ti, GeForce GTX 650, GeForce GT 645, GeForce GT 640, GeForce GT 630, GeForce GT 620, GeForce GT 610, GeForce 605
++ GeForce 500 Series: GeForce GTX 590, GeForce GTX 580, GeForce GTX 570, GeForce GTX 560 Ti, GeForce GTX 560 SE, GeForce GTX 560, GeForce GTX 555, GeForce GTX 550 Ti, GeForce GT 545, GeForce GT 530, GeForce GT 520, GeForce 510
++ GeForce 400 Series: GeForce GTX 480, GeForce GTX 470, GeForce GTX 465, GeForce GTX 460 SE v2, GeForce GTX 460 SE, GeForce GTX 460, GeForce GTS 450, GeForce GT 440, GeForce GT 430, GeForce GT 420, GeForce 405
++ GeForce 300 Series: GeForce GT 340, GeForce GT 330, GeForce GT 320, GeForce 315, GeForce 310
++ GeForce 200 Series: GeForce GTX 295, GeForce GTX 285, GeForce GTX 280, GeForce GTX 275, GeForce GTX 260, GeForce GTS 250, GeForce GTS 240, GeForce GT 230, GeForce GT 240, GeForce GT 220, GeForce G210, GeForce 210, GeForce 205
++ GeForce 100 Series: GeForce GT 140, GeForce GT 130, GeForce GT 120, GeForce G100
++ GeForce 9 Series: GeForce 9800 GX2, GeForce 9800 GTX/GTX+, GeForce 9800 GT, GeForce 9600 GT, GeForce 9600 GSO, GeForce 9600 GSO 512, GeForce 9600 GS, GeForce 9500 GT, GeForce 9500 GS, GeForce 9400 GT, GeForce 9400, GeForce 9300 GS, GeForce 9300 GE, GeForce 9300 SE, GeForce 9300, GeForce 9200, GeForce 9100
++ GeForce 8 Series: GeForce 8800 Ultra, GeForce 8800 GTX, GeForce 8800 GTS 512, GeForce 8800 GTS, GeForce 8800 GT, GeForce 8800 GS, GeForce 8600 GTS, GeForce 8600 GT, GeForce 8600 GS, GeForce 8500 GT, GeForce 8400 GS, GeForce 8400 SE, GeForce 8400, GeForce 8300 GS, GeForce 8300, GeForce 8200, GeForce 8200 /nForce 730a, GeForce 8100 /nForce 720a
++ ION (Desktops): ION
++ ION LE (Desktops): ION LE
++ GeForce 700M Series (Notebooks): GeForce GTX 780M, GeForce GTX 770M, GeForce GTX 765M, GeForce GTX 760M, GeForce GT 755M, GeForce GT 750M, GeForce GT 745M, GeForce GT 740M, GeForce GT 735M, GeForce GT 730M, GeForce GT 720M, GeForce 710M
++ GeForce 600M Series (Notebooks): GeForce GTX 680MX, GeForce GTX 680M, GeForce GTX 675MX, GeForce GTX 675M, GeForce GTX 670MX, GeForce GTX 670M, GeForce GTX 660M, GeForce GT 650M, GeForce GT 645M, GeForce GT 640M, GeForce GT 640M LE, GeForce GT 635M, GeForce GT 630M, GeForce GT 625M, GeForce GT 620M, GeForce 610M
++ GeForce 500M Series (Notebooks): GeForce GTX 580M, GeForce GTX 570M, GeForce GTX 560M, GeForce GT 555M, GeForce GT 550M, GeForce GT 540M, GeForce GT 525M, GeForce GT 520M, GeForce GT 520MX
++ GeForce 400M Series (Notebooks):
GeForce GTX 485M, GeForce GTX 480M, GeForce GTX 470M, GeForce GTX 460M, GeForce GT 445M, GeForce GT 435M, GeForce GT 425M, GeForce GT 420M, GeForce GT 415M, GeForce 410M
++ GeForce 300M Series (Notebooks): GeForce GTS 360M, GeForce GTS 350M, GeForce GT 335M, GeForce GT 330M, GeForce GT 325M, GeForce GT 320M, GeForce 320M, GeForce 315M, GeForce 310M, GeForce 305M
++ GeForce 200M Series (Notebooks): GeForce GTX 285M, GeForce GTX 280M, GeForce GTX 260M, GeForce GTS 260M, GeForce GTS 250M, GeForce GT 240M, GeForce GT 230M, GeForce GT 220M, GeForce G210M, GeForce G205M
++ GeForce 100M Series (Notebooks): GeForce GTS 160M, GeForce GT 130M, GeForce GT 120M, GeForce G 110M, GeForce G 105M, GeForce G 103M, GeForce G 102M
++ GeForce 9M Series (Notebooks): GeForce 9800M GTX, GeForce 9800M GTS, GeForce 9800M GT, GeForce 9800M GS, GeForce 9700M GTS, GeForce 9700M GT, GeForce 9650M GT, GeForce 9650M GS, GeForce 9600M GT, GeForce 9600M GS, GeForce 9500M GS, GeForce 9500M G, GeForce 9400M G, GeForce 9400M, GeForce 9300M GS, GeForce 9300M G, GeForce 9200M GS, GeForce 9100M G
++ GeForce 8M Series (Notebooks): GeForce 8800M GTX, GeForce 8800M GTS, GeForce 8800M GS, GeForce 8700M GT, GeForce 8600M GT, GeForce 8600M GS, GeForce 8400M GT, GeForce 8400M GS, GeForce 8400M G, GeForce 8200M G, GeForce 8200M
++ ION (Notebooks): ION
++ ION LE (Notebooks): ION LE

Link download: Desktop 32 bit/ Desktop 64 bit/ Laptop 32 bit/ Laptop 64 bit